| Tông quan |
| Mạng |
2G : GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; 3G : HSDPA 900 / 2100 |
| Ra mắt |
Tháng 5, 2010 |
| Kích thước |
| Kích thước |
106.8 x 60.4 x 12 mm |
| Trọng lượng |
118 g |
| Hiển thị |
| Loại |
Màn hình cảm ứng điện dung TFT, 16 triệu màu |
| Kích cỡ |
240 x 320 pixels, 3.2 inches |
| Khác |
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Optical trackpad
- HTC Sense UI
- Turn-to-mute and lift-to-dim-out a call |
| Tùy chọn |
| Kiểu chuông |
Nhạc chuông MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
- Tiếng Anh
- Tiếng Việt (có thể cài thêm tùy máy) |
| Bộ nhớ |
| Lưu trong máy |
Khả năng lưu không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Khả năng lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi đã nhận |
Khả năng lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi nhỡ |
Khả năng lưu không giới hạn |
| Khác |
- 384 MB RAM; 512 MB ROM
- Khe cắm thẻ nhớ Micro SD (Transflash), hỗ trợ lên đến 32Gb |
| Đặc điểm |
| Tin nhắn |
SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS: Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có sẵn trong máy, có thể tải thêm |
| Màu |
Đỏ, Đen, xám |
| khác |
- Máy ảnh số 5 MP, 2592х1944 pixels, autofocus, LED flash, nhận diện nụ cười, geo-tagging; Quay video.
- Hệ điều hành Android OS, v2.2 Froyo
- Bộ xi xử lý Qualcomm MSM 7225 528 MHz
- Mạng không dây WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n
- Nghe đài Radio Stereo FM with RDS
- Tích hợp hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS
- Nghe nhạc MP3/eAAC+/WAV/WMA9
- Xem video MP4/H.263/H.264/WMV9
- 3.5 mm audio jack
- EDGE Class 32, 296/177.6 kbits
- 3G: HSDPA 7.2 Mbps;
- Bluetooth v2.1 with A2DP
- USB, microUSB v2.0
- Trình duyệt HTML
- Java Yes, MIDP 2.0
- La bàn số
- Phím search trực tiếp
- Facebook, Flickr, Twitter integration
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Ghi âm giọng nói |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-lon 1300 mAh |
|
|