- nghe nhạc kiểu thể thao Chiếc điện thoại mới có mặt trên thị trường của Nokia có vẻ thể thao như được kết hợp với một hãng xe hơi "sport" nào. Nhưng với những phím chơi nhạc chuyên nghiệp bên cạnh màn hình, 5310 lại chứng tỏ mình là một music phone hoàn hảo. Nokia 5310 có vẻ ngoài hào nhoáng của những chiếc xe thể thao thời thượng. Với chiều dày chỉ 9,9 mm, Nokia 5310 là một trong những chú dế nghe nhạc mỏng nhất trên thị trường hiện nay. Điện thoại được thiết kế theo dạng candy-bar truyền thống, với những đường nét gọn gàng khỏe khoắn kết hợp với 2 màu đỏ, đen sành điệu. Giống với 5300, các phím điều khiển chơi nhạc của 5310 được bố trí bên cạnh màn hình. Các phím này đều được làm bằng chất liệu nhôm và được thiết kế nhô hẳn lên so với bề mặt giúp người dùng khỏi nhấn nhầm phím khi không nhìn xuống. Nokia 5310 có màn hình chất lượng cao, đường chéo 2 inch, độ phân giải 240 x 302 pixel, hiển thị tới 16 triệu màu. Không chỉ đẹp về hình thức, các tính năng bên trong của điện thoại cũng rất đáng chú ý. Bên cạnh tinh nhắn văn bản thông thường, 5310 còn hỗ trợ "audio messaging", giúp bạn gửi những tin nhắn bằng âm thanh đến một máy điện thoại có chức năng tương tự. Tuy nhiên, với một điện thoại mang nhãn hiệu XpressMusic như 5310, nghe nhạc mới là tính năng nổi bật nhất. Bên cạnh việc hỗ trợ các định dạng file phổ biến như MP3, Midi, ACC, eAAC và WMA, máy còn có pin khỏe, đảm bảo nghe nhạc trong thời gian 18 giờ liên tục, hỗ trợ FM radio, nhạc chuông MP3... 5310 XpressMusic được trang bị tai nghe chuẩn 3,5 mm kèm theo bảng điều khiển nhạc (tương tự như Nokia N95). Bên cạnh bộ nhớ trong 30 MB, máy có thể chứa được 3.000 bài hát nhờ vào thẻ nhớ ngoài microSD 4 GB. Không chỉ tập trung vào chức năng nghe nhạc, Nokia 5310 còn có máy ảnh 2 Megapixel cùng đa dạng kết nối: Hoạt động trên băng tần GSM (900/1800/1900), hỗ trợ Bluetooth 2.0 và USB 2.0
|
Tổng quan
|
Băng tần
|
Trial-band (GSM 900/1800/1900)
|
|
Ngôn ngữ
|
Tiếng Việt
|
|
Màu sắc
|
Đen
|
|
Kích cỡ
|
Kích thước
|
103.8 x 44.7 x 9.9 mm, 44.8 cc
|
|
Trọng lượng
|
71 gam
|
|
Hiển thị
|
Loại màn hình
|
TFT, 16 triệu màu
|
|
Kích thước
|
240 x 320 pixels
|
|
- Phím Multimedia hữu dụng cạnh màn hình.
|
|
Nhạc chuông
|
Loại
|
64 âm sắc, MP3, AMR, MIDI, AAC, AAC+, WMA
|
|
Tải nhạc
|
Có thể
|
|
Rung
|
Có
|
| |
|
Bộ nhớ
|
Danh bạ
|
2000 số
|
|
Bộ nhớ trong
|
30 MB
|
|
Thẻ nhớ ngoài
|
TransFlash
|
|
- Hỗ trợ thẻ nhớ đến 4GB
|
|
Dữ liệu
|
GPRS
|
Class 32
|
|
HSCSD
|
Có
|
|
EDGE
|
Có
|
|
3G
|
Không
|
|
WLAN
|
Không
|
|
Bluetooth
|
Có
|
|
Hồng ngoại
|
Không
|
|
USB
|
Có, microUSB
|
|
Ðặc tính
|
Hệ điều hành
|
Không
|
|
Tin nhắn
|
SMS/MMS/Email/Instant Messaging
|
|
Ðồng hồ
|
Có
|
|
Báo thức
|
Có
|
|
FM radio
|
Có
|
|
Trò chơi
|
Cài sẵn trong máy, có thể cài đặt thêm
|
|
Trình duyệt
|
WAP 2.0/xHTML, HTML (Opera mini)
|
|
Java
|
Có
|
|
Máy ảnh
|
2 MP, 1600x1200 pixels
|
|
Quay phim
|
Tùy bộ nhớ trống
|
|
Ghi âm
|
Tùy bộ nhớ trống
|
|
Nghe nhạc
|
MP3, AAC, AAC+, WMA
|
|
Xem phim
|
MP4, 3GP
|
|
Ghi âm cuộc gọi
|
Có
|
|
Loa ngoài
|
Có
|