| Mạng |
Mạng 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900;
Mạng 3G HSDPA 900 / 2100
HSDPA 850 / 1900 / 2100 |
| Ra mắt |
Tháng 09 năm 2011 |
| Kích thước |
| Kích thước |
88 x 52 x 16 mm |
| Trọng lượng |
99 g |
| Hiển thị |
| Loại |
Màn hình cảm ứng điện dung LED-backlit LCD, 16 triệu màu |
| Kích cỡ |
320 x 480 pixels, 3.0 inches |
| Khác |
- Mặt kính chống trầy xước
- Cảm biến gia tốc tự xoay màn hình
- Cảm ứng đa điểm
- Sony Mobile BRAVIA Engine
- Cảm biến tự tắt màn hình
- Timescape UI |
| Tùy chọn |
| Kiểu chuông |
nhạc chuông MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh, Tiếng Việt |
| Bộ nhớ |
| Lưu trong máy |
Khả năng lưu các mục và field không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Khả năng lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi đã nhận |
Khả năng lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi nhỡ |
Khả năng lưu không giới hạn |
| Khác |
- Bộ nhớ trong 320MB, 512 MB RAM
- Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 32GB |
| Đặc điểm |
| Tin nhắn |
SMS (threaded view), MMS, Email, Push email, IM |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Lên đến 86 kbps
EDGE Lên đến 237 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có, v2.1 với A2DP |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu |
Đen, Trắng, Xanh dương, Hồng đen |
| khác |
- Máy ảnh chính 5 MP, 2592x1944 pixels, autofocus, LED flash; Tính năng Geo-tagging, chống rung, nhận diện khuôn mặt và nụ cười, chạm lấy nét; Quay video 720p
- Hệ điều hành Android OS, v2.3 (Gingerbread)
- Bộ xử lý 1GHz Scorpion, Adreno 205 GPU, Qualcomm QSD8255 Snapdragon
- Mạng không dây WLAN Wi-Fi 802.11 b/g/n, DLNA, Wi-Fi hotspot
- Tích hợp tính năng định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS
- Jack ngõ ra âm thanh 3.5 mm
- Nghe đài Stereo FM radio với RDS
- 3G: HSDPA 7.2Mbps, HSUPA 5.76Mbps |